(Hàm lượng Beta-caroten trong 100g thực phẩm ăn được)
|
Tên thực phẩm |
Beta-caroten (mcg) |
Tên thực phẩm |
Beta-caroten (mcg) |
|
1. Gấc |
52520 |
18. Cải trắng |
2365 |
|
2. Rau ngót |
6650 |
19. Rau om |
2325 |
|
3. Ớt vàng to |
5790 |
20. Rau muống |
2280 |
|
4. Rau húng |
5550 |
21. Đu đủ chín |
2100 |
|
5. Tía tô |
5520 |
22. Cần ta |
2045 |
|
6. Rau dền cơm |
5300 |
23. Rau bí |
1940 |
|
7. Cà rốt |
5040 |
24. Rau mồng tơi |
1920 |
|
8. Cần tây |
5000 |
25. Trái hồng đỏ |
1900 |
|
9. Rau đay |
4560 |
26. Cải xanh |
1855 |
|
10. Rau kinh giới |
4360 |
27. Rau lang |
1830 |
|
11. Dưa hấu |
4200 |
28. Xà lách xoong |
1820 |
|
12. Rau dền đỏ |
4080 |
29. Hẹ lá |
1745 |
|
13. Lá lốt |
4050 |
30. Dưa bở |
1750 |
|
14. Ngò |
3980 |
31. Rau tàu bay |
1700 |
|
15. Rau thơm |
3560 |
32. Quýt |
1625 |
|
16. Rau dền trắng |
2855 |
33. Hồng ngâm |
1615 |
|
17. Thìa là |
2850 |
34. Khoai lang bí |
1470 |
Bài bình luận
Bình luận