
(Hàm lượng Sắt trong 100g thực phẩm ăn được)
Thức ăn thực vật
|
Tên thực phẩm |
Sắt (mg) |
Tên thực phẩm |
Sắt (mg) |
|
1. Mộc nhĩ (nấm mèo) |
56.1 |
18. Rau húng |
4.8 |
|
2. Nấm hương (nấm đông cô) |
35.0 |
19. Ngò |
4.5 |
|
3. Cùi dừa già |
30.0 |
20. Đậu Hà Lan |
4.4 |
|
4. Nghệ khô |
18.6 |
21. Nhãn khô (nhãn nhục) |
4.4 |
|
5. Đậu nành |
11.0 |
22. Lá lốt |
4.1 |
|
6. Tàu hũ ky |
10.8 |
23. Rau thơm |
4.1 |
|
7. Bột ca cao |
10.7 |
24. Ớt vàng to |
3.8 |
|
8. Mè (đen, trắng) |
10.0 |
25. Tía tô |
3.6 |
|
9. Rau câu khô |
8.8 |
26. Cần ta |
3.2 |
|
10. Cần tây |
8.0 |
27. Củ cải |
2.9 |
|
11. Rau đay |
7.7 |
28. Ngò |
2.9 |
|
12. Đậu trắng |
6.8 |
29. Rau lang |
2.7 |
|
13. Hạt sen |
6.4 |
30. Rau ngót |
2.7 |
|
14. Đậu đen |
6.1 |
31. Đu đủ chín |
2.6 |
|
15. Rau dền |
5.4 |
32. Đậu phộng hột |
2.2 |
|
16. Măng khô |
5.0 |
33. Tàu hũ |
2.2 |
|
17. Đậu xanh |
4.8 |
34. Rau răm |
2.2 |
Thức ăn động vật
|
Tên thực phẩm |
Sắt (mg) |
Tên thực phẩm |
Sắt (mg) |
|
1. Huyết bò |
52.6 |
11. Mực khô |
5.6 |
|
2. Huyết heo sống |
20.4 |
12. Lòng đỏ trứng vịt |
5.6 |
|
3. Gan heo |
12.0 |
13. Tép khô |
5.5 |
|
4. Gan bò |
9.0 |
14. Thịt bồ câu |
5.4 |
|
5. Gan gà |
8.2 |
15. Tim bò |
5.4 |
|
6. Cật heo |
8.0 |
16. Tim gà |
5.3 |
|
7. Cật bò |
7.1 |
17. Gan vịt |
4.8 |
|
8. Lòng đỏ trứng gà |
7.0 |
18. Cua đồng |
4.7 |
|
9. Mề gà |
6.6 |
19. Tôm khô |
4.6 |
|
10. Tim heo |
5.9 |
20. Cua biển |
3.8 |
Bài bình luận
Bình luận